tín nhiệm

  1. avoir confiance ; accorder crédit.
    • Tín nhiệm ai
      avoir confiance en quelqu'un
    • bỏ phiếu tín nhiệm
      vote de confiance ;
    • Làm mất tín nhiệm
      discréditer.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tín nhiệm"

tín nhiệm
Một người quản lý được tín nhiệm để giữ chìa khóa kho hàng.